TRUY CẬP ĐIỂM

truy_cap_diem

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đặng Đạm - 0984 344 986)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    THANH TIÊU ĐỀ - ICON

    GIAO DIỆN

    len xuong

    bv

    LIÊN KẾT ĐẶC BIỆT

    Thời tiết - Tỉ giá vàng

    Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.gif Khom_truc.png Hinh_hoa_sen.jpg Di_Chuc_tran_Nhan_Tong.jpg Chuc_xuan.swf Images_312.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg Lam_nguoc.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Thu_phap_tren_go.jpg F22.flv Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Trieu_bong_hongloan.swf Quy_Ty.jpg XQH.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Vui_chong.jpg Kim_Anh.jpg

    HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN

    2 khách và 0 thành viên

    morong

    De va dap an thi HSG Toan 9 tinh Quang Ngai (13-14)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Đạm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:18' 11-04-2014
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 345
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD& ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2013-2014
    QUẢNG NGÃI Ngày thi : 22/3/2014
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài: 150 phút

    Bài 1:(4 điểm)
    Cho a;b là hai số nguyên dương khác nhau, thoả mãn +a = +b.
    Chứng minhlà phân số tối giản.
    b) Tìm các cặp số nguyên dương (x; y) thoả mãn: − = 9
    Bài 2: (4 điểm)
    Cho x≠0 và .
    Tính giá trị biểu thức  theo a.
    Cho a,b,c là 3 số dương thoả mãn .
    Tìm giá trị lớn nhất của Q=abc
    Bài 3: (4 điểm)
    a) Giải phương trình: .
    b) Giải hệ phương trình: và .
    Bài 4: (6 điểm)
    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB cố định. EF là dây cung di động trên nửa đường tròn đó, sao cho E thuộc cung AF và  Gọi H là giao điểm của AF và BE; C là giao điểm của AE và BF; I là giao điểm của CH và AB.
    a) Tính số đo 
    b) Chứng minh rằng biểu thức AE.AC+BF.BC có giá trị không đổi khi EF di động trên nửa đường tròn.
    c) Xác định vị trí của EF trên nửa đường tròn để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó theo R.
    Bài 5: (2 điểm)
    Tìm cạnh của hình vuông nhỏ nhất, biết rằng: hình vuông đó chứa 5 đường tròn có bán kính bằng 1 và 5 đường tròn này đôi một không có quá 1 điểm chung.

    --------------Hết-------------

    BÀI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2013-2014
    Môn : TOÁN Ngày thi : 22/3/2014
    Câu 1:  1)  2a2+a = 3b2+b ⇔ 2a2+a −2b2−b = b2 ⇔ (a−b)(2a+2b+1) = b2 Gọi (a−b,2a+2b+1) = d  Ta có: a – b ⋮ d, 2a+2b+1⋮d⇒ (a−b) (2a+2b+1) ⋮ d2 ⇒ b2 ⋮ d2 ⇒ b⋮d
    Mà a – b ⋮ d ⇒ a⋮d
    a⋮d; b⋮d mà 2a+2b+1⋮ d nên 1⋮d ⇒ d=1
    Vậy phân số đã cho tối giản.
    2) Giả sử cặp số nguyên dương (x; y) là nghiệm của phương trình: 
    15x2 − 7y2 = 9 (1) =>15x2 − 9 =7y2=>7y2 ( 3 => y2 ( 3 => y ( 3
    Đặt y = 3z và thay vào (1) ta có 15x2 − 63z2 = 9 =>5x2 − 21z2 = 3(2) => x ( 3
    Đặt x = 3t và thay vào (2) ta có 45t2 − 21z2 = 3=>15x2 − 7z2 = 1(3)
    Nếu z ( 0(mod3) => VP(0(mod3). VT(1(mod3). Vô lí
    Nếu z ( 1(mod3) => z2(1(mod3) => − 7z2(2(mod3) .
    VP(2(mod3). VT(1(mod3). Vô lí
    Nếu z ( 2(mod3) => z2(1(mod3) =>− 7z2(2(mod3)
    VP(2(mod3). VT(1(mod3). Vô lí
    Vậy không tìm được cặp số nguyên dương (x; y) nào là nghiệm của phương trình đã cho.
    Câu 2: 
    Cho ; x≠0 và .Tính giá trị biểu thức  theo a.
    
    Cho ba số dương a , b , c và thỏa mãn điều kiện : .Tìm giá trị lớn nhất của Q = a.b.c
    Giải :Ta có :
    Tương tự :
    Nhân các bất đẳng thức vừa nhận được ta có :
    Hay : abc . Dấu = xãy ra khi a = b = c = . Vậy maxQ = 
    Bài 3: (4 điểm)
    a) Giải phương trình . ĐK : x≤ - 2 ; x > 1. .
    Đặt  ta có phương trình t2 + 4t – 12 = 0 => t =2 hoặc t = - 6 (loại)
    (x+2)(x-1) = 2 => x2 + x – 6 = 0 => x = 2(nhận) hoặc x = - 3 (nhận)
    b)Giải hệ phương trình: .
    
    Vậy nghiệm của hệ là x = y = 1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓