TRUY CẬP ĐIỂM

truy_cap_diem

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đặng Đạm - 0984 344 986)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    THANH TIÊU ĐỀ - ICON

    GIAO DIỆN

    len xuong

    bv

    LIÊN KẾT ĐẶC BIỆT

    Thời tiết - Tỉ giá vàng

    Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.gif Khom_truc.png Hinh_hoa_sen.jpg Di_Chuc_tran_Nhan_Tong.jpg Chuc_xuan.swf Images_312.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg Lam_nguoc.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Thu_phap_tren_go.jpg F22.flv Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Trieu_bong_hongloan.swf Quy_Ty.jpg XQH.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Vui_chong.jpg Kim_Anh.jpg

    HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN

    2 khách và 0 thành viên

    morong

    Công thức toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hiwatari Jun
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:06' 08-07-2012
    Dung lượng: 433.5 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    1) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (
    Phương trình ( có 2 nghiệm phân biệt
    Phương trình ( có 2 nghiệm trái dấu
    Phương trình ( có 2 nghiệm cùng dấu
    Phương trình ( có 2 nghiệm cùng dương
    Phương trình ( có 2 nghiệm cùng âm
    Phương trình ( có 2 nghiệm đối nhau
    Ví dụ: Cho phương trình: 2x2 – 5x – m + 3 = 0 (
    a. Tìm điều kiện để phương trình ( có 2 nghiệm trái dấu:

    - Giả sử phương trình có 2 nghiệm x1, x2
    - Theo định lí Viet, ta có
    - Phương trình ( có 2 nghiệm trái dấu
    - Vậy m>3 thì phương trình ( có 2 nghiệm trái dấu.
    b. Tìm điều kiện để phương trình ( có 2 nghiệm cùng âm:
    - Phương trình ( có 2 nghiệm cùng âm
    - Vậy không có giá trị m để phương trình có 2 nghiệm cùng âm.
    2) Hệ phương trình: - Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
    - Hệ phương trình vô nghiệm - Hệ phương trình có vôâ số nghiệm
    3) Hằng đẳng thức
    (
    (
    (
    (
    (
    (
    (
    (
    (
    ( 4) Tỉ số lượng giác:
    Cung
    0o
    15o
    30o
    45o
    60o
    75o
    90o
    105o
    120o
    135o
    150o
    
    Sin
    0
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    Cos
    1
    
    
    
    
    
    0
    
    
    
    
    
    Tag
    0
    
    
    1
    
    
    
    
    
    -1
    
    
    Cotag
    
    
    
    1
    
    
    0
    
    
    -1
    
    
    5) Giải phương trình: ax2 + bx + c = 0
    a. Dùng công thức nghiệm: [Phương trình ax2 + bx + c = 0 với a và c trái dấu thì luôn có 2 nghiệm phân biệt]

    b. Dùng công thức nghiệm thu gọn

    c. Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc 2


    ( Các tam giác đặc biệt (
    6) Tam giác vuông cân
    - AB = AC = a
    -
    -
    -
    -
    - AH là đường cao, đường trung trực, đường trung tuyến, tia phân giác của
    -
    -
    (Chứng minh một tam giác vuông cân
    7) Tam giác đều
    - AB = AC = BC = a
    - AH là đường cao, đường trung tuyến, đường trung trực và tia phân giác
    - ;
    (Chứng minh một tam giác đều
    8) Nửa tam giác đều
    -
    -
    - -
    (Chứng minh nửa tam giác đều:

    9) Góc và đường tròn
    - góc ở tâm chắn
    - góc nội tiếp chắn
    - góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn
    - -
    - -
    -
    10) Một vài công thức cần nhớ (Hình học
    - Độ dài đường tròn
    - Độ dài cung tròn:
    - Diện tích hình tròn:
    - Diện tích hình quạt tròn:
    (Ghi chú: + số pi
    + C: độ dài đường tròn + R: bán kính
    + l: độ dài cung + no: số đo độ của cung
    ---------------------------------------------------------
    - Diện tích xung quanh hình trụ:
    - Diện tích toàn phần hình trụ:
    - Thể tích hình trụ:
    - Diện tích xung quanh hình nón :
    - Diện tích toàn phần hình nón:
    - Thể tích hình nón: (Ghi chú:  + h: chiều cao + l: đường sinh
    ---------------------------------------------------------
    11) Một vài công thức cần nhớ (Đại số):
    1. Với thì (dấu “=” xảy ra a = 0 hoặc b = 0)
    2. Với thì (dấu “=” xảy ra a = 0 hoặc b = 0)
    3. Công thức căn phức tạp: trong đó A > 0 ; B > 0 ; A2 > B
    4. Bất đẳng thức Cô-si: với thì: (dấu “=” xảy ra a = b)
    Vài dạng khác của bất đẳng thức Cô-si:
    - Dạng có chứa dấu căn: ( với
     
    Gửi ý kiến