TRUY CẬP ĐIỂM

truy_cap_diem

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đặng Đạm - 0984 344 986)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    THANH TIÊU ĐỀ - ICON

    GIAO DIỆN

    len xuong

    bv

    LIÊN KẾT ĐẶC BIỆT

    Thời tiết - Tỉ giá vàng

    Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.gif Khom_truc.png Hinh_hoa_sen.jpg Di_Chuc_tran_Nhan_Tong.jpg Chuc_xuan.swf Images_312.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg Lam_nguoc.jpg Chao_nam_hoc_moi_loan.swf Thu_phap_tren_go.jpg F22.flv Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Trieu_bong_hongloan.swf Quy_Ty.jpg XQH.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Vui_chong.jpg Kim_Anh.jpg

    HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN

    2 khách và 0 thành viên

    morong

    Đề cương Vật lý 12 - Động lực vật rắn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Đạm (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:08' 06-07-2013
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
    1. Toạ độ góc
    Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc ( (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay)
    Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật ( ( ≥ 0
    2. Tốc độ góc
    Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục
    * Tốc độ góc trung bình: 
    * Tốc độ góc tức thời: 
    Lưu ý: Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài v = (r
    3. Gia tốc góc
    Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc
    * Gia tốc góc trung bình: 
    * Gia tốc góc tức thời: 
    Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì 
    + Vật rắn quay nhanh dần đều ( > 0
    + Vật rắn quay chậm dần đều ( < 0
    4. Phương trình động học của chuyển động quay
    * Vật rắn quay đều (( = 0)
    ( = (0 + (t
    * Vật rắn quay biến đổi đều (( ≠ 0)
    ( = (0 + (t
    
    
    5. Gia tốc của chuyển động quay
    * Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) 
    Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài  ()
    
    * Gia tốc tiếp tuyến 
    Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của  ( và  cùng phương)
    
    * Gia tốc toàn phần 
    
    Góc ( hợp giữa  và : 
    Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0 (  = 


    6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)
    +  (kgm2)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
    Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng
    - Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ: 
    - Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR2
    - Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R: 
    - Vật rắn là khối cầu đặc bán kính R: 
    7. Mômen động lượng
    Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục
    L = I( (kgm2/s)
    Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2( = mvr (r là k/c từ  đến trục quay)
    8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    9. Định luật bảo toàn mômen động lượng
    Trường hợp M = 0 thì L = const
    Nếu I = const ( ( = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục
    Nếu I thay đổi thì I1(1 = I2(2
    10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng

    Chuyển động quay
    (trục quay cố định, chiều quay không đổi)
    Chuyển động thẳng
    (chiều chuyển động không đổi)
    
    Toạ độ góc (
    Tốc độ góc (
    Gia tốc góc (
    Mômen lực M
    Mômen quán tính I
    Mômen động lượng L = I(
    Động năng quay 
    (rad)
    Toạ độ x
    Tốc độ v
    Gia tốc a
    Lực F
    Khối lượng m
    Động lượng P = mv
    Động năng 
    (m)
    
    
    (rad/s)
    
    (m/s)
    
    
    (Rad/s2)
    
    (m/s2)
    
    
    (Nm)
    
    (N)
    
    
    (Kgm2)
    
    (kg)
    
    
    (kgm2/s)
    
    (kgm/s)
    
    
    (J)
    
    (J)
    
    Chuyển động quay đều:
    ( = const; ( = 0; ( = (0 + (t
    Chuyển động quay biến đổi đều:
    ( = const
    ( = (0 + (t
    
    

    Chuyển động thẳng đều:
    v = cónt; a = 0; x = x0 + at
    Chuyển động thẳng biến đổi đều:
    a = const
    v = v0 + at
    x = x0 +
     
    Gửi ý kiến